thường khi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thường khi (Phó từ)
Thường khi dùng để chỉ một thời điểm hoặc tần suất xảy ra việc gì đó một cách đều đặn.
- 1."Thường khi tôi đi làm về, tôi sẽ ghé qua siêu thị."
- 2."Chúng tôi thường khi cùng nhau ăn tối vào cuối tuần."
- 3."Thường khi trời mưa, tôi thích ở nhà xem phim."
Câu hỏi thường gặp về "thường khi"
thường khi là phó từ trong tiếng Việt. Thường khi dùng để chỉ một thời điểm hoặc tần suất xảy ra việc gì đó một cách đều đặn. Ví dụ: "Thường khi tôi đi làm về, tôi sẽ ghé qua siêu thị."
Từ liên quan
thườn thượt
Miêu tả trạng thái dài, rộng, hoặc lộn xộn, thường áp dụng cho đồ vật hoặc trang phục.
thường
(Phương ngữ) có nghĩa là 'đền', thường được sử dụng trong một số khu vực nhất định.
thường dân
Người dân bình thường, không có chức vụ hay quyền lực đặc biệt.
thường kì
Theo kỳ hạn đã được xác định trước một cách đều đặn.
thường kỳ
Diễn tả một sự việc, hiện tượng xảy ra theo định kỳ hoặc thường xuyên.
thường lệ
Thói quen hoặc quy tắc được thực hiện một cách thường xuyên, theo lệ thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.