thường

Động từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thường (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là 'đền', thường được sử dụng trong một số khu vực nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm mất nên phải thường."
  • 2."Nếu bể, bạn sẽ phải thường những gì đã hỏng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thường (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mô tả điều gì đó bình thường, không nổi bật hoặc đáng chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Tài năng của anh ta xem ra cũng thường."
  • 2."Cách làm của cô ấy chỉ là những phương pháp thường."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: thường (Phụ từ)

thường dùng để chỉ điều gì đó xảy ra theo lẽ tự nhiên hoặc như thường thấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông cụ thường thức dậy lúc năm giờ sáng."
  • 2."Bọn trẻ thường chơi ở công viên sau giờ học."

Lưu ý khi sử dụng "thường"

Lưu ý về động từ

"thường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thường" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thường"

thường là động từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là 'đền', thường được sử dụng trong một số khu vực nhất định. Ví dụ: "Làm mất nên phải thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này