thườn thượt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thườn thượt (Tính từ)

Miêu tả trạng thái dài, rộng, hoặc lộn xộn, thường áp dụng cho đồ vật hoặc trang phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này thườn thượt quá, mình cần một cái vừa hơn."
  • 2."Tóc của cô ấy bây giờ thườn thượt, cô ấy chưa cắt tóc lâu rồi."
  • 3."Bàn làm việc của anh ấy thườn thượt với đủ loại giấy tờ và sách vở."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thườn thượt (Danh từ)

Một vật hoặc phong cảnh rộng lớn, dài không có sự gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái khăn trải bàn này là một chiếc thườn thượt, không hợp với không gian nhỏ này."
  • 2."Cánh rừng ngoài kia có vẻ thườn thượt và rất đẹp."
  • 3."Khu vườn của bà ngoại luôn thườn thượt với đủ loại hoa và cây cối."

Lưu ý khi sử dụng "thườn thượt"

Lưu ý về tính từ

"thườn thượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thườn thượt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thườn thượt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thườn thượt"

thườn thượt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả trạng thái dài, rộng, hoặc lộn xộn, thường áp dụng cho đồ vật hoặc trang phục. Ví dụ: "Chiếc áo này thườn thượt quá, mình cần một cái vừa hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này