thướt tha

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thướt tha (Tính từ)

Có dáng cao, rũ dài và chuyển động một cách mềm mại, nhẹ nhàng, uyển chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Váy áo thướt tha làm nổi bật vẻ đẹp thanh thoát."
  • 2."Cô nàng bước đi thướt tha như cơn gió nhẹ."
  • 3.""Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha.""

Lưu ý khi sử dụng "thướt tha"

Lưu ý về tính từ

"thướt tha" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thướt tha"

thướt tha là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng cao, rũ dài và chuyển động một cách mềm mại, nhẹ nhàng, uyển chuyển. Ví dụ: "Váy áo thướt tha làm nổi bật vẻ đẹp thanh thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này