thườn thưỡn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thườn thưỡn (Tính từ)

Người hoặc vật có tính cách chậm chạp, vụng về, không hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi bộ thườn thưỡn, khiến mọi người phải chờ đợi."
  • 2."Con mèo thườn thưỡn nằm trên ghế sofa, không muốn đứng dậy."
  • 3."Tôi ghét khi thấy anh ấy làm việc thườn thưỡn, nó làm mọi thứ chậm lại."
2
Động từ

Nghĩa 2: thườn thưỡn (Động từ)

Hành động di chuyển một cách chậm chạp, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ thườn thưỡn ra sân chơi, không có vẻ gấp gáp."
  • 2."Chúng tôi thườn thưỡn đi dạo trong công viên vào buổi chiều."
  • 3."Anh ấy thườn thưỡn làm bài tập, không có ý thức thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "thườn thưỡn"

Lưu ý về động từ

"thườn thưỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thườn thưỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thườn thưỡn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thườn thưỡn"

thườn thưỡn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật có tính cách chậm chạp, vụng về, không hoạt bát. Ví dụ: "Cô ấy đi bộ thườn thưỡn, khiến mọi người phải chờ đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này