thườn thưỡn
Định nghĩa
Nghĩa 1: thườn thưỡn (Tính từ)
Người hoặc vật có tính cách chậm chạp, vụng về, không hoạt bát.
- 1."Cô ấy đi bộ thườn thưỡn, khiến mọi người phải chờ đợi."
- 2."Con mèo thườn thưỡn nằm trên ghế sofa, không muốn đứng dậy."
- 3."Tôi ghét khi thấy anh ấy làm việc thườn thưỡn, nó làm mọi thứ chậm lại."
Nghĩa 2: thườn thưỡn (Động từ)
Hành động di chuyển một cách chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- 1."Bọn trẻ thườn thưỡn ra sân chơi, không có vẻ gấp gáp."
- 2."Chúng tôi thườn thưỡn đi dạo trong công viên vào buổi chiều."
- 3."Anh ấy thườn thưỡn làm bài tập, không có ý thức thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "thườn thưỡn"
Lưu ý về động từ
"thườn thưỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"thườn thưỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "thườn thưỡn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thườn thưỡn"
thườn thưỡn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật có tính cách chậm chạp, vụng về, không hoạt bát. Ví dụ: "Cô ấy đi bộ thườn thưỡn, khiến mọi người phải chờ đợi."
Từ liên quan
thước đo
Đối tượng được sử dụng làm chuẩn mực để đánh giá giá trị của các sự vật hoặc hiện tượng mang tính trừu tượng.
thước đo góc
Thước dùng để đo các góc, thường có hình dạng nửa vòng tròn.
thướt tha
Có dáng cao, rũ dài và chuyển động một cách mềm mại, nhẹ nhàng, uyển chuyển.
thườn thượt
Miêu tả trạng thái dài, rộng, hoặc lộn xộn, thường áp dụng cho đồ vật hoặc trang phục.
thường
(Phương ngữ) có nghĩa là 'đền', thường được sử dụng trong một số khu vực nhất định.
thường dân
Người dân bình thường, không có chức vụ hay quyền lực đặc biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.