thuộc làu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuộc làu (Động từ)

Nắm vững đến mức có thể nói lại hoặc kể ra một cách trôi chảy và hoàn toàn chính xác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nghe nhiều đến thuộc làu."
  • 2."Thuộc làu đường đất vùng này."
  • 3."Cô ấy thuộc làu bài thơ này."
  • 4."Anh đã thuộc làu nội dung quyển sách sau khi đọc nhiều lần."

Lưu ý khi sử dụng "thuộc làu"

Lưu ý về động từ

"thuộc làu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuộc làu"

thuộc làu là động từ trong tiếng Việt. Nắm vững đến mức có thể nói lại hoặc kể ra một cách trôi chảy và hoàn toàn chính xác. Ví dụ: "Nghe nhiều đến thuộc làu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này