thuộc làu
Định nghĩa
Nghĩa 1: thuộc làu (Động từ)
Nắm vững đến mức có thể nói lại hoặc kể ra một cách trôi chảy và hoàn toàn chính xác.
- 1."Nghe nhiều đến thuộc làu."
- 2."Thuộc làu đường đất vùng này."
- 3."Cô ấy thuộc làu bài thơ này."
- 4."Anh đã thuộc làu nội dung quyển sách sau khi đọc nhiều lần."
Lưu ý khi sử dụng "thuộc làu"
Lưu ý về động từ
"thuộc làu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thuộc làu"
thuộc làu là động từ trong tiếng Việt. Nắm vững đến mức có thể nói lại hoặc kể ra một cách trôi chảy và hoàn toàn chính xác. Ví dụ: "Nghe nhiều đến thuộc làu."
Từ liên quan
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu bền và dai để sử dụng trong công nghiệp.
thuộc cấp
Người hoặc đơn vị được chỉ định dưới quyền điều hành của một người khác hoặc một tổ chức lớn hơn.
thuộc hạ
Người cấp dưới, trực tiếp dưới quyền quản lý và sai khiến của người cấp trên.
thuộc lòng
Nhớ một cách sâu sắc đến mức có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay lập tức và đầy đủ.
thuộc như lòng bàn tay
Mô tả sự quen thuộc, hiểu biết sâu sắc về một chủ đề hoặc một việc gì đó.
thuộc nằm lòng
Thể hiện việc nhớ hoặc biết rõ một điều gì đó mà không cần phải suy nghĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.