thuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuộc (Động từ)

Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu bền và dai để sử dụng trong công nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuộc da làm trống."
  • 2."Người thợ thuộc da đã tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuộc (Động từ)

Nhớ một cách kỹ lưỡng trong trí óc đến mức có thể dễ dàng nhắc lại hoặc nhận ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Học thuộc bài."
  • 2."Thuộc lòng các đoạn thơ thơ hay."
  • 3."Cô ấy thuộc đường lối phát triển kinh tế của đất nước."
3
Động từ

Nghĩa 3: thuộc (Động từ)

Là một phần, yếu tố hợp thành của một sự vật, đối tượng hay phạm vi nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu chuyện đã thuộc về dĩ vãng."
  • 2."Chúng ta cần xem xét các yếu tố thuộc về quá trình phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "thuộc"

Lưu ý về động từ

"thuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thuộc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuộc"

thuộc là động từ trong tiếng Việt. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu bền và dai để sử dụng trong công nghiệp. Ví dụ: "Thuộc da làm trống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này