thuộc như lòng bàn tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuộc như lòng bàn tay (Tính từ)

Mô tả sự quen thuộc, hiểu biết sâu sắc về một chủ đề hoặc một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thuộc như lòng bàn tay về cách sử dụng máy tính."
  • 2."Anh ấy thuộc như lòng bàn tay các tuyến đường trong thành phố."
  • 3."Trẻ em ở đây thuộc như lòng bàn tay các bài hát thiếu nhi."

Lưu ý khi sử dụng "thuộc như lòng bàn tay"

Lưu ý về tính từ

"thuộc như lòng bàn tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuộc như lòng bàn tay"

thuộc như lòng bàn tay là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả sự quen thuộc, hiểu biết sâu sắc về một chủ đề hoặc một việc gì đó. Ví dụ: "Cô ấy thuộc như lòng bàn tay về cách sử dụng máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này