thuộc nằm lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuộc nằm lòng (Động từ)

Thể hiện việc nhớ hoặc biết rõ một điều gì đó mà không cần phải suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thuộc nằm lòng bài thơ này."
  • 2."Em học thuộc nằm lòng các câu thành ngữ."
  • 3."Cô ấy thuộc nằm lòng các quy tắc ngữ pháp."

Lưu ý khi sử dụng "thuộc nằm lòng"

Lưu ý về động từ

"thuộc nằm lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuộc nằm lòng"

thuộc nằm lòng là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện việc nhớ hoặc biết rõ một điều gì đó mà không cần phải suy nghĩ. Ví dụ: "Tôi đã thuộc nằm lòng bài thơ này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này