thủng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thủng (Động từ)

Hành động làm cho một vật bị rách, có lỗ hổng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc đèn này thủng, cần phải thay bóng mới."
  • 2."Tôi vô tình thủng bao đựng đường khi mở ra."
  • 3."Nhìn cái xe, bánh xe đã thủng rồi, phải vá lại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thủng (Tính từ)

Trạng thái của một vật có lỗ hoặc bị rách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này thủng, không còn mặc được nữa."
  • 2."Em bé đang khóc vì món đồ chơi thủng, không bơm được hơi."
  • 3."Cái túi này thủng rồi, đồ vật bên trong rơi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "thủng"

Lưu ý về động từ

"thủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thủng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thủng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thủng"

thủng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật bị rách, có lỗ hổng. Ví dụ: "Chiếc đèn này thủng, cần phải thay bóng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này