thủng thỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thủng thỉnh (Tính từ)

Từ cũ chỉ trạng thái đi lại một cách thong thả, chậm rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủng thẳng."
  • 2."Bước thủng thỉnh trên con đường làng."
  • 3."Cô ấy đi thủng thỉnh, dường như không vội vàng gì cả."

Lưu ý khi sử dụng "thủng thỉnh"

Lưu ý về tính từ

"thủng thỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thủng thỉnh"

thủng thỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ trạng thái đi lại một cách thong thả, chậm rãi. Ví dụ: "Thủng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này