thủ đoạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thủ đoạn (Danh từ)

Cách thức khôn khéo, thường mang tính xảo trá, chỉ nhằm đạt được mục đích.

Ví dụ (4)
  • 1."Không từ một thủ đoạn nào."
  • 2."Giở thủ đoạn bỉ ổi."
  • 3."Hắn sử dụng nhiều thủ đoạn để đạt được quyền lợi."
  • 4."Cô ấy rất tinh quái và luôn có những thủ đoạn trong công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thủ đoạn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Mang nhiều thủ đoạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con người thủ đoạn."
  • 2."Ông ta là người rất thủ đoạn trong kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "thủ đoạn"

Lưu ý về tính từ

"thủ đoạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thủ đoạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thủ đoạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thủ đoạn"

thủ đoạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách thức khôn khéo, thường mang tính xảo trá, chỉ nhằm đạt được mục đích. Ví dụ: "Không từ một thủ đoạn nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này