thừa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thừa (Động từ)

Hành động theo hoặc tuân thủ chỉ thị từ người có chức vụ hoặc quyền hạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Thừa lệnh của thủ tướng."
  • 2."Cán bộ thừa lệnh cấp trên để thực hiện nhiệm vụ."
2
Động từ

Nghĩa 2: thừa (Động từ)

Lợi dụng cơ hội hoặc điều kiện tốt để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi."
  • 2."Cô ấy thừa dịp trời đẹp mà đi dạo phố."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thừa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Được diễn tả như là quá đủ, trở nên hiển nhiên và không cần bàn luận thêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thừa biết."
  • 2."Nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy."
  • 3."Mọi người thừa rõ điều này từ lâu rồi."

Lưu ý khi sử dụng "thừa"

Lưu ý về động từ

"thừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thừa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thừa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thừa"

thừa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động theo hoặc tuân thủ chỉ thị từ người có chức vụ hoặc quyền hạn. Ví dụ: "Thừa lệnh của thủ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này