thừa
Định nghĩa
Nghĩa 1: thừa (Động từ)
Hành động theo hoặc tuân thủ chỉ thị từ người có chức vụ hoặc quyền hạn.
- 1."Thừa lệnh của thủ tướng."
- 2."Cán bộ thừa lệnh cấp trên để thực hiện nhiệm vụ."
Nghĩa 2: thừa (Động từ)
Lợi dụng cơ hội hoặc điều kiện tốt để thực hiện một hành động nào đó.
- 1."Thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi."
- 2."Cô ấy thừa dịp trời đẹp mà đi dạo phố."
Nghĩa 3: thừa (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Được diễn tả như là quá đủ, trở nên hiển nhiên và không cần bàn luận thêm.
- 1."Thừa biết."
- 2."Nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy."
- 3."Mọi người thừa rõ điều này từ lâu rồi."
Lưu ý khi sử dụng "thừa"
Lưu ý về động từ
"thừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"thừa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "thừa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thừa"
thừa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động theo hoặc tuân thủ chỉ thị từ người có chức vụ hoặc quyền hạn. Ví dụ: "Thừa lệnh của thủ tướng."
Từ liên quan
thức tỉnh
Gợi ra và làm sống dậy một cách mạnh mẽ những điều tiềm tàng trong con người.
thức ăn
Các loại thực phẩm dùng để ăn, thường bao gồm cá, thịt, rau củ, và nhiều thứ khác.
thừ
Ở trong trạng thái đờ đẫn, không còn sức lực hay cảm giác, thường do mệt mỏi hoặc đang chìm đắm trong suy tư.
thừa cơ
Lợi dụng ngay thời điểm hoặc dịp tốt nào đó để thực hiện một việc gì.
thừa gió bẻ măng
Hành động lý luận khéo léo hoặc linh hoạt để thay đổi tình huống hoặc để đạt được lợi ích cá nhân.
thừa giấy vẽ voi
Một câu thành ngữ chỉ hành động làm việc gì đó không cần thiết hoặc không phù hợp, thường gây tốn thời gian và công sức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.