thực tế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực tế (Danh từ)

Nói về những điều xảy ra đúng như trong cuộc sống hàng ngày, không chỉ dừng lại ở lý thuyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực tế không ai làm như vậy."
  • 2."Trong thực tế, công việc đôi khi khác xa với những gì chúng ta tưởng tượng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thực tế (Tính từ)

Chỉ những người hoặc suy nghĩ coi trọng tính khả thi và thực tiễn trong mọi hoạt động.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu óc rất thực tế."
  • 2."Cô ấy luôn đưa ra những giải pháp thực tế cho các vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "thực tế"

Lưu ý về tính từ

"thực tế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thực tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thực tế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thực tế"

thực tế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nói về những điều xảy ra đúng như trong cuộc sống hàng ngày, không chỉ dừng lại ở lý thuyết. Ví dụ: "Thực tế không ai làm như vậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này