thực tại ảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực tại ảo (Danh từ)

Hình ảnh hoặc không gian được tạo ra thông qua công nghệ điện tử, mang lại cảm giác như thật.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong trò chơi điện tử, thực tại ảo giúp người chơi trải nghiệm những cảnh vật sinh động."
  • 2."Nhiều ứng dụng thực tại ảo được phát triển để phục vụ huấn luyện trong các ngành nghề khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thực tại ảo"

Lưu ý về danh từ

"thực tại ảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực tại ảo"

thực tại ảo là danh từ trong tiếng Việt. Hình ảnh hoặc không gian được tạo ra thông qua công nghệ điện tử, mang lại cảm giác như thật. Ví dụ: "Trong trò chơi điện tử, thực tại ảo giúp người chơi trải nghiệm những cảnh vật sinh động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này