thực tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực tập (Động từ)

Hành động thực hiện trong thực tế nhằm áp dụng và tăng cường kiến thức lý thuyết, đồng thời trau dồi kỹ năng chuyên môn.

Ví dụ (3)
  • 1."Viết báo cáo sau chuyến đi thực tập."
  • 2."Sinh viên thực tập tại công ty."
  • 3."Học sinh thực tập tại các trung tâm giáo dục nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "thực tập"

Lưu ý về động từ

"thực tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thực tập"

thực tập là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện trong thực tế nhằm áp dụng và tăng cường kiến thức lý thuyết, đồng thời trau dồi kỹ năng chuyên môn. Ví dụ: "Viết báo cáo sau chuyến đi thực tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này