thực vật bậc thấp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực vật bậc thấp (Danh từ)

Thực vật có cấu trúc đơn giản, chưa phân hóa rõ ràng thành thân, lá và rễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tảo là một loài thực vật bậc thấp."
  • 2."Rêu được xếp vào nhóm thực vật bậc thấp."
  • 3."Nấm thường được coi là thực vật bậc thấp do cấu trúc cơ thể đơn giản."

Lưu ý khi sử dụng "thực vật bậc thấp"

Lưu ý về danh từ

"thực vật bậc thấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực vật bậc thấp"

thực vật bậc thấp là danh từ trong tiếng Việt. Thực vật có cấu trúc đơn giản, chưa phân hóa rõ ràng thành thân, lá và rễ. Ví dụ: "Tảo là một loài thực vật bậc thấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này