thực vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực vật (Danh từ)

Tên gọi chung cho các loài cây cỏ và những sinh vật bậc thấp khác có đặc điểm giống như cây cỏ, thường có màng tế bào bằng cellulose.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuốc bảo vệ thực vật."
  • 2."Dầu thực vật."
  • 3."Thực vật có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái."
  • 4."Rừng thực vật xanh mát giúp cải thiện chất lượng không khí."

Lưu ý khi sử dụng "thực vật"

Lưu ý về danh từ

"thực vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực vật"

thực vật là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các loài cây cỏ và những sinh vật bậc thấp khác có đặc điểm giống như cây cỏ, thường có màng tế bào bằng cellulose. Ví dụ: "Thuốc bảo vệ thực vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này