thực tại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực tại (Danh từ)

Khái niệm chỉ tổng thể những sự vật, hiện tượng đang tồn tại và diễn ra trong cuộc sống xung quanh chúng ta.

Ví dụ (4)
  • 1."Thực tại éo le"
  • 2."Mải mơ mộng, quên hết thực tại."
  • 3."Chúng ta cần chấp nhận thực tại để xây dựng tương lai tốt đẹp hơn."
  • 4."Không thể thay đổi thực tại bằng những ý tưởng viển vông."

Lưu ý khi sử dụng "thực tại"

Lưu ý về danh từ

"thực tại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực tại"

thực tại là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ tổng thể những sự vật, hiện tượng đang tồn tại và diễn ra trong cuộc sống xung quanh chúng ta. Ví dụ: "Thực tại éo le"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này