thừa cơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thừa cơ (Động từ)

Lợi dụng ngay thời điểm hoặc dịp tốt nào đó để thực hiện một việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Thừa cơ không ai để ý, lẩn mất."
  • 2."Anh ta thừa cơ lúc mọi người đang bận rộn để lấy đồ."
  • 3."Chúng tôi thừa cơ trời mưa để tổ chức buổi tiệc trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "thừa cơ"

Lưu ý về động từ

"thừa cơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thừa cơ"

thừa cơ là động từ trong tiếng Việt. Lợi dụng ngay thời điểm hoặc dịp tốt nào đó để thực hiện một việc gì. Ví dụ: "Thừa cơ không ai để ý, lẩn mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này