thuận chèo mát mái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuận chèo mát mái (Tính từ)

Diễn tả trạng thái dễ chịu, thoải mái khi ở trong một không gian thoáng đãng, kín đáo, thường liên quan đến môi trường tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tiết trời thuận chèo mát mái, rất thích hợp để đi dạo công viên."
  • 2."Chúng ta tìm một chỗ ngồi thuận chèo mát mái để ngắm cảnh biển."
  • 3."Chiều nay, tôi cảm thấy thật thuận chèo mát mái khi ngồi dưới tán cây lớn."

Lưu ý khi sử dụng "thuận chèo mát mái"

Lưu ý về tính từ

"thuận chèo mát mái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuận chèo mát mái"

thuận chèo mát mái là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái dễ chịu, thoải mái khi ở trong một không gian thoáng đãng, kín đáo, thường liên quan đến môi trường tự nhiên. Ví dụ: "Hôm nay tiết trời thuận chèo mát mái, rất thích hợp để đi dạo công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này