thư tín dụng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư tín dụng (Danh từ)

Văn bản pháp lý mà ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng cam kết thanh toán cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu).

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh toán bằng thư tín dụng."
  • 2."Mở thư tín dụng."
  • 3."Người xuất khẩu cần xác nhận các điều khoản trong thư tín dụng trước khi giao hàng."

Lưu ý khi sử dụng "thư tín dụng"

Lưu ý về danh từ

"thư tín dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư tín dụng"

thư tín dụng là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản pháp lý mà ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng cam kết thanh toán cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu). Ví dụ: "Thanh toán bằng thư tín dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này