thư tịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư tịch (Danh từ)

Sách và các tài liệu viết, thường dùng để chỉ các sách và tài liệu cổ, có từ lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thư tịch Hán Nôm."
  • 2."Sưu tầm và bảo tồn các thư tịch cổ."
  • 3."Nghiên cứu thư tịch lịch sử giúp hiểu rõ hơn về văn hóa dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "thư tịch"

Lưu ý về danh từ

"thư tịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư tịch"

thư tịch là danh từ trong tiếng Việt. Sách và các tài liệu viết, thường dùng để chỉ các sách và tài liệu cổ, có từ lâu. Ví dụ: "Thư tịch Hán Nôm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này