thư từ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư từ (Danh từ)

Thư gửi cho nhau, thường dùng để chỉ việc trao đổi thông tin qua chữ viết.

Ví dụ (2)
  • 1."Gửi thư từ cho nhau rất quan trọng trong việc duy trì mối quan hệ."
  • 2."Tôi đã nhận được thư từ của bạn hôm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: thư từ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động gửi thư cho nhau, thường để cập nhật thông tin hoặc giữ liên lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai đứa vẫn thư từ thường xuyên."
  • 2."Đi biệt, chẳng thư từ về cho gia đình."
  • 3."Chúng ta nên thư từ nhiều hơn để không bị mất liên lạc."

Lưu ý khi sử dụng "thư từ"

Lưu ý về động từ

"thư từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thư từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thư từ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thư từ"

thư từ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thư gửi cho nhau, thường dùng để chỉ việc trao đổi thông tin qua chữ viết. Ví dụ: "Gửi thư từ cho nhau rất quan trọng trong việc duy trì mối quan hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này