thư tín điện tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư tín điện tử (Danh từ)

Dịch vụ trên máy tính cho phép người dùng trao đổi thư từ qua mạng Internet.

Ví dụ (2)
  • 1."Dịch vụ thư tín điện tử đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Nhiều tổ chức sử dụng thư tín điện tử để giao tiếp nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "thư tín điện tử"

Lưu ý về danh từ

"thư tín điện tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư tín điện tử"

thư tín điện tử là danh từ trong tiếng Việt. Dịch vụ trên máy tính cho phép người dùng trao đổi thư từ qua mạng Internet. Ví dụ: "Dịch vụ thư tín điện tử đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này