thư trai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư trai (Danh từ)

Từ cổ, chỉ không gian giống như thư phòng, nơi đọc sách và nghiên cứu.

Ví dụ (2)
  • 1."thư phòng"
  • 2."Ông ấy thường dành thời gian ở thư trai để đọc sách."

Lưu ý khi sử dụng "thư trai"

Lưu ý về danh từ

"thư trai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư trai"

thư trai là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ không gian giống như thư phòng, nơi đọc sách và nghiên cứu. Ví dụ: "thư phòng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này