thư thoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư thoại (Danh từ)

Lời nhắn trực tiếp được gửi qua hệ thống điện thoại hoặc thư điện tử mà người khác có thể nghe lại sau này.

Ví dụ (4)
  • 1."Đăng ký dịch vụ thư thoại."
  • 2."Hộp thư thoại."
  • 3."Tôi vừa nhận một thư thoại quan trọng từ sếp."
  • 4."Bạn có nhớ kiểm tra thư thoại của mình không?"

Lưu ý khi sử dụng "thư thoại"

Lưu ý về danh từ

"thư thoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư thoại"

thư thoại là danh từ trong tiếng Việt. Lời nhắn trực tiếp được gửi qua hệ thống điện thoại hoặc thư điện tử mà người khác có thể nghe lại sau này. Ví dụ: "Đăng ký dịch vụ thư thoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này