thư sinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư sinh (Danh từ)

(Từ cũ) người học trò trẻ tuổi, thường chỉ những người học chữ Nho.

Ví dụ (2)
  • 1."Chàng thư sinh nho nhã bước vào lớp."
  • 2."Nơi này từng là chỗ ở của nhiều thư sinh nổi tiếng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thư sinh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) miêu tả người con trai có vóc dáng mảnh mai, yếu đuối, thường không phải làm nhiều công việc nặng nhọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ta có dáng thư sinh, rất thích hợp để làm người mẫu."
  • 2."Người thư sinh bước ra từ trong những trang sách cổ."

Lưu ý khi sử dụng "thư sinh"

Lưu ý về tính từ

"thư sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thư sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thư sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thư sinh"

thư sinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người học trò trẻ tuổi, thường chỉ những người học chữ Nho. Ví dụ: "Chàng thư sinh nho nhã bước vào lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này