thứ sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thứ sinh (Tính từ)

(rừng) là rừng phát triển tự nhiên trở lại sau khi đã bị khai thác, khác với rừng nguyên sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng thứ sinh đang phục hồi sau nhiều năm khai thác."
  • 2."Khu vực này có nhiều loại cây thuộc rừng thứ sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thứ sinh"

Lưu ý về tính từ

"thứ sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thứ sinh"

thứ sinh là tính từ trong tiếng Việt. (rừng) là rừng phát triển tự nhiên trở lại sau khi đã bị khai thác, khác với rừng nguyên sinh. Ví dụ: "Rừng thứ sinh đang phục hồi sau nhiều năm khai thác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này