thu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thu (Danh từ)

Từ cũ trong văn chương, chỉ năm để tính thời gian đã trôi qua.

Ví dụ (2)
  • 1.""Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!""
  • 2."Mùa thu năm nay đến sớm hơn mọi năm."
2
Động từ

Nghĩa 2: thu (Động từ)

Hành động làm cho cơ thể hoặc một bộ phận nào đó gọn lại, chiếm ít không gian hơn và thường khó nhận thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi thu mình vào một góc."
  • 2."Ngồi thu hai chân lên ghế."
  • 3."Cô bé thu người lại để trốn dưới bàn."

Lưu ý khi sử dụng "thu"

Lưu ý về động từ

"thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thu"

thu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ cũ trong văn chương, chỉ năm để tính thời gian đã trôi qua. Ví dụ: ""Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này