thụ hưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ hưởng (Động từ)

Được nhận hoặc được hưởng lợi (thường nói về những thành quả không phải do chính mình tạo ra).

Ví dụ (3)
  • 1."Thụ hưởng thành quả cách mạng."
  • 2."Gia đình tôi thụ hưởng nhiều lợi ích từ chương trình hỗ trợ này."
  • 3."Chúng ta cần thụ hưởng các dịch vụ công cộng một cách công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "thụ hưởng"

Lưu ý về động từ

"thụ hưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ hưởng"

thụ hưởng là động từ trong tiếng Việt. Được nhận hoặc được hưởng lợi (thường nói về những thành quả không phải do chính mình tạo ra). Ví dụ: "Thụ hưởng thành quả cách mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này