thứ phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thứ phát (Động từ)

(hiện tượng bệnh lí) phát sinh sau giai đoạn đầu; được phân biệt với nguyên phát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiễm trùng thứ phát."
  • 2."Vô sinh thứ phát."
  • 3."Bệnh tiểu đường thứ phát có thể xảy ra sau một số bệnh lý khác."

Lưu ý khi sử dụng "thứ phát"

Lưu ý về động từ

"thứ phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thứ phát"

thứ phát là động từ trong tiếng Việt. (hiện tượng bệnh lí) phát sinh sau giai đoạn đầu; được phân biệt với nguyên phát. Ví dụ: "Nhiễm trùng thứ phát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này