thư mục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư mục (Danh từ)

Nơi lưu trữ các tập tin hoặc chứa các thư mục con khác tại một địa chỉ cụ thể trên đĩa cứng, được xác định bằng một tên duy nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Tạo thư mục mới."
  • 2."Đặt tên cho thư mục."
  • 3."Mở thư mục chứa tài liệu quan trọng."
  • 4."Sắp xếp các tập tin vào trong thư mục phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "thư mục"

Lưu ý về danh từ

"thư mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư mục"

thư mục là danh từ trong tiếng Việt. Nơi lưu trữ các tập tin hoặc chứa các thư mục con khác tại một địa chỉ cụ thể trên đĩa cứng, được xác định bằng một tên duy nhất. Ví dụ: "Tạo thư mục mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này