thư lại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư lại (Danh từ)

Viên chức nhỏ phụ trách công việc văn thư tại các cơ quan hành chính như phủ, huyện trong thời phong kiến và thực dân.

Ví dụ (2)
  • 1."Thư lại thường ghi chép các công văn quan trọng."
  • 2."Trong các tài liệu cổ, ta thấy nhiều nhắc đến thư lại trong việc quản lý văn thư."

Lưu ý khi sử dụng "thư lại"

Lưu ý về danh từ

"thư lại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư lại"

thư lại là danh từ trong tiếng Việt. Viên chức nhỏ phụ trách công việc văn thư tại các cơ quan hành chính như phủ, huyện trong thời phong kiến và thực dân. Ví dụ: "Thư lại thường ghi chép các công văn quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này