thư lưu ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư lưu ký (Danh từ)

Một loại tài liệu hoặc hình thức ghi chú được sử dụng để lưu trữ thông tin hoặc thông báo mà cần được giữ lại và tham khảo sau này.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã gửi một thư lưu ký đến bạn để nhắc nhở về cuộc họp vào thứ Sáu."
  • 2."Chúng ta cần in ra thư lưu ký để lưu lại các thông tin quan trọng cho dự án."
  • 3."Mỗi lần nhận tài liệu mới, tôi đều lập một thư lưu ký để theo dõi."

Lưu ý khi sử dụng "thư lưu ký"

Lưu ý về danh từ

"thư lưu ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư lưu ký"

thư lưu ký là danh từ trong tiếng Việt. Một loại tài liệu hoặc hình thức ghi chú được sử dụng để lưu trữ thông tin hoặc thông báo mà cần được giữ lại và tham khảo sau này. Ví dụ: "Tôi đã gửi một thư lưu ký đến bạn để nhắc nhở về cuộc họp vào thứ Sáu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này