thư lưu kí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư lưu kí (Danh từ)

Một loại tài liệu dùng để ghi lại các thông tin quan trọng hoặc các cuộc trò chuyện đã diễn ra, thường được lưu giữ trong các cơ quan, tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần kiểm tra thư lưu kí để biết ai đã tham gia cuộc họp hôm qua."
  • 2."Tôi đã lưu lại tất cả các quyết định trong thư lưu kí để không quên."
  • 3."Thư lưu kí sẽ giúp chúng ta xử lý các vấn đề đã xảy ra trước đây một cách hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thư lưu kí"

Lưu ý về danh từ

"thư lưu kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư lưu kí"

thư lưu kí là danh từ trong tiếng Việt. Một loại tài liệu dùng để ghi lại các thông tin quan trọng hoặc các cuộc trò chuyện đã diễn ra, thường được lưu giữ trong các cơ quan, tổ chức. Ví dụ: "Chúng ta cần kiểm tra thư lưu kí để biết ai đã tham gia cuộc họp hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này