thù địch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thù địch (Danh từ)

Kẻ ở phía đối lập, mang mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Những phần tử thù địch."
  • 2."Hai người là thù địch của nhau."
  • 3."Trong cuộc chiến, họ thường bị coi là thù địch."
2
Động từ

Nghĩa 2: thù địch (Động từ)

Chống đối lại một cách quyết liệt vì lý do sinh tồn.

Ví dụ (2)
  • 1."Thái độ thù địch."
  • 2."Họ thường thù địch với nhau trong các cuộc tranh luận."

Lưu ý khi sử dụng "thù địch"

Lưu ý về động từ

"thù địch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thù địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thù địch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thù địch"

thù địch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kẻ ở phía đối lập, mang mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát). Ví dụ: "Những phần tử thù địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này