thùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thùng (Danh từ)

Đơn vị đo lường thời trước, có dung tích khoảng 20 lít.

Ví dụ (3)
  • 1."Vay mấy thùng thóc."
  • 2."Trong kho có hàng trăm thùng nước."
  • 3."Mỗi thùng gạo này đủ dùng cho gia đình tôi một tháng."

Lưu ý khi sử dụng "thùng"

Lưu ý về danh từ

"thùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thùng"

thùng là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo lường thời trước, có dung tích khoảng 20 lít. Ví dụ: "Vay mấy thùng thóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này