thù oán

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thù oán (Danh từ)

Cảm giác hoặc trạng thái hận thù, không muốn tha thứ hoặc hòa giải với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữa hai gia đình này đã tồn tại thù oán từ nhiều năm qua."
  • 2."Cô ấy luôn sống trong thù oán, không bao giờ muốn gặp lại bạn cũ."
  • 3."Thù oán chỉ khiến cuộc sống của bạn thêm nặng nề và khó khăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: thù oán (Động từ)

Thể hiện sự cảm nhận hoặc phản ứng với sự thù hằn, tìm cách trả thù.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta luôn thù oán với những người đã làm hại mình."
  • 2."Cô ấy không muốn thù oán mà chỉ muốn sống một cuộc sống bình yên."
  • 3."Nếu ta cứ thù oán, cuộc sống sẽ không bao giờ hạnh phúc."

Lưu ý khi sử dụng "thù oán"

Lưu ý về động từ

"thù oán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thù oán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thù oán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thù oán"

thù oán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác hoặc trạng thái hận thù, không muốn tha thứ hoặc hòa giải với người khác. Ví dụ: "Giữa hai gia đình này đã tồn tại thù oán từ nhiều năm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này