thù lù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thù lù (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ mô tả hình khối có kích thước lớn, nổi bật, dễ dàng nhận thấy và gây vướng mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đống cát thù lù ở giữa đường."
  • 2."Ngồi thù lù giữa cửa."
  • 3."Cái cây thù lù che khuất cả khung cảnh xung quanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thù lù (Tính từ)

(Phương ngữ) Từ diễn tả vẻ ngoài rất béo, mập và tròn trịa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mập thù lù."
  • 2."Cô ấy có một gương mặt thù lù dễ thương."

Lưu ý khi sử dụng "thù lù"

Lưu ý về tính từ

"thù lù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thù lù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thù lù"

thù lù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ mô tả hình khối có kích thước lớn, nổi bật, dễ dàng nhận thấy và gây vướng mắt. Ví dụ: "Một đống cát thù lù ở giữa đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này