thù lao

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thù lao (Động từ)

Trả công (thường là tiền) cho việc bù đắp lại công sức lao động đã bỏ ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Thù lao cho chuyên gia."
  • 2."Tiền thù lao."
  • 3."Công ty sẽ thù lao cho những giờ làm thêm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thù lao (Danh từ)

Khoản tiền được trả làm thù lao.

Ví dụ (2)
  • 1."Hưởng thù lao xứng đáng."
  • 2."Mức thù lao cho công việc này là khá cao."

Lưu ý khi sử dụng "thù lao"

Lưu ý về động từ

"thù lao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thù lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thù lao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thù lao"

thù lao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trả công (thường là tiền) cho việc bù đắp lại công sức lao động đã bỏ ra. Ví dụ: "Thù lao cho chuyên gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này