thùa
Định nghĩa
Nghĩa 1: thùa (Động từ)
Hành động khâu từng mũi chỉ để viền kín các mép của lỗ khuyết.
- 1."Thùa khuyết."
- 2."Cô ấy thùa lại chiếc áo để nó không bị rách thêm."
- 3."Trước khi mặc, tôi sẽ thùa cho chiếc quần để mép không bị tuột."
Lưu ý khi sử dụng "thùa"
Lưu ý về động từ
"thùa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thùa"
thùa là động từ trong tiếng Việt. Hành động khâu từng mũi chỉ để viền kín các mép của lỗ khuyết. Ví dụ: "Thùa khuyết."
Từ liên quan
thù lù
(Khẩu ngữ) Từ mô tả hình khối có kích thước lớn, nổi bật, dễ dàng nhận thấy và gây vướng mắt.
thù oán
Cảm giác hoặc trạng thái hận thù, không muốn tha thứ hoặc hòa giải với người khác.
thù địch
Kẻ ở phía đối lập, mang mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).
thùm thụp
Từ mô phỏng âm thanh của những cú đấm liên tiếp vào một vật mềm.
thùng
Đơn vị đo lường thời trước, có dung tích khoảng 20 lít.
thùng rỗng kêu to
Một người hoặc một điều gì đó tuy không có thực chất nhưng lại rất hay nói hoặc tự mãn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.