thóp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thóp (Danh từ)

Nhược điểm hoặc chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết thóp."
  • 2."Nắm được thóp là sợ ma nên càng hay doạ."
  • 3."Hãy cẩn thận, anh ấy biết điểm thóp của bạn."
2
Động từ

Nghĩa 2: thóp (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa giống như 'thót'.

Ví dụ (3)
  • 1."Thót."
  • 2."Bụng thóp lại."
  • 3."Cần thóp lại nhịp thở khi lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "thóp"

Lưu ý về động từ

"thóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thóp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thóp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thóp"

thóp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhược điểm hoặc chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng. Ví dụ: "Biết thóp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này