thói tật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thói tật (Danh từ)

Thói quen xấu và những tật xấu ở con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Thói tật nghiện rượu."
  • 2."Một con người nhiều tài nhưng cũng lắm thói tật."
  • 3."Cần sửa đổi những thói tật không tốt để phát triển bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "thói tật"

Lưu ý về danh từ

"thói tật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thói tật"

thói tật là danh từ trong tiếng Việt. Thói quen xấu và những tật xấu ở con người. Ví dụ: "Thói tật nghiện rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này