thô

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thô (Tính từ)

Từ dùng để chỉ chất hoặc vật liệu chưa qua chế biến tinh vi, chỉ mới được gia công sơ sài hoặc chế biến đơn giản.

Ví dụ (5)
  • 1."Xuất khẩu dầu thô."
  • 2."Sản xuất sợi thô."
  • 3."Chế biến thô."
  • 4."Gỗ thô được sử dụng để làm đồ thủ công."
  • 5."Vải thô có độ bền cao nhưng hơi thô ráp."

Lưu ý khi sử dụng "thô"

Lưu ý về tính từ

"thô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thô"

thô là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ chất hoặc vật liệu chưa qua chế biến tinh vi, chỉ mới được gia công sơ sài hoặc chế biến đơn giản. Ví dụ: "Xuất khẩu dầu thô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này