thông tỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông tỏ (Động từ)

Biết rõ ràng và tường tận về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông tỏ đầu đuôi câu chuyện."
  • 2."Thông tỏ mọi đường ngang ngõ tắt trong làng."
  • 3."Anh ấy thông tỏ các quy định trong công ty rất kỹ càng."
  • 4."Cô ấy thông tỏ về lịch sử văn hóa địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "thông tỏ"

Lưu ý về động từ

"thông tỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông tỏ"

thông tỏ là động từ trong tiếng Việt. Biết rõ ràng và tường tận về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Thông tỏ đầu đuôi câu chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này