thông tấn xã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông tấn xã (Danh từ)

Cơ quan chuyên trách về việc thông tin, kết nối và phát sóng tin tức.

Ví dụ (2)
  • 1."Thông tấn xã Việt Nam"
  • 2."Tôi thường theo dõi tin tức từ thông tấn xã để cập nhật tình hình thời sự."

Lưu ý khi sử dụng "thông tấn xã"

Lưu ý về danh từ

"thông tấn xã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông tấn xã"

thông tấn xã là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chuyên trách về việc thông tin, kết nối và phát sóng tin tức. Ví dụ: "Thông tấn xã Việt Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này