thông tầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông tầm (Tính từ)

Thời gian làm việc liên tục trong một buổi mà không tạm ngừng hay chia ra thành hai buổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm thông tầm khiến công việc hoàn thành nhanh hơn."
  • 2."Chúng ta sẽ họp thông tầm từ 9 giờ đến 12 giờ."

Lưu ý khi sử dụng "thông tầm"

Lưu ý về tính từ

"thông tầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thông tầm"

thông tầm là tính từ trong tiếng Việt. Thời gian làm việc liên tục trong một buổi mà không tạm ngừng hay chia ra thành hai buổi. Ví dụ: "Làm thông tầm khiến công việc hoàn thành nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này