thù ghét
Định nghĩa
Nghĩa 1: thù ghét (Động từ)
Căm ghét đến mức xem như kẻ thù.
- 1."Thù ghét quân giặc."
- 2."Tôi thù ghét những kẻ phản bội."
- 3."Cô ấy thù ghét sự bất công trong xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "thù ghét"
Lưu ý về động từ
"thù ghét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thù ghét"
thù ghét là động từ trong tiếng Việt. Căm ghét đến mức xem như kẻ thù. Ví dụ: "Thù ghét quân giặc."
Từ liên quan
thõng thượt
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ dài thượt và buông thõng xuống.
thõng thẹo
Ở trạng thái buông thõng và đung đưa một cách yếu ớt.
thù
Người đã gây thù hằn với mình.
thù hận
Tình cảm hoặc thái độ tiêu cực nhiều khi rất mãnh liệt đối với một người hoặc một nhóm người vì những tổn thương, bất công trong quá khứ.
thù hằn
Tình trạng hoặc cảm giác tức giận, oán hận đối với ai đó do những mâu thuẫn hoặc xung đột trong quá khứ.
thù lao
Trả công (thường là tiền) cho việc bù đắp lại công sức lao động đã bỏ ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.