thông thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông thương (Động từ)

Từ cũ chỉ việc sự đi lại và giao lưu giữa các vùng miền mà không bị ngăn cản.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường đất thông thương giữa hai làng rất thuận lợi."
  • 2."Thông thương cửa khẩu giúp thúc đẩy kinh tế địa phương."
  • 3."Hai nước đã thông thương với nhau qua nhiều hiệp định."

Lưu ý khi sử dụng "thông thương"

Lưu ý về động từ

"thông thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông thương"

thông thương là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ việc sự đi lại và giao lưu giữa các vùng miền mà không bị ngăn cản. Ví dụ: "Đường đất thông thương giữa hai làng rất thuận lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này